| |
|
|
| |
|
Thêm một công ty đầu tư tài chính Nhà nước
Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh với vốn điều lệ 5.000 tỷ vừa được Chủ tịch UBND TP Hồ Chí Minh Lê Hoàng Quân ký Quyết định thành lập trên cơ sở tổ chức lại Quỹ Đầu tư phát triển đô thị thành phố (HIFU). |
ADB cho Việt Nam vay 45 triệu USD
Ngày 2/2, Ngân hàng Phát triển châu Á (ADB) và Chính phủ Việt Nam đã ký kết hiệp định cho vay trị giá 45 triệu USD cho Dự án cấp nước sạch và vệ sinh nông thôn miền Trung. |
|
 |
|
|
|
| |
|
Chứng khoán châu Á hồi sinh mạnh mẽ
Ngày 3/2, chỉ số tổng hợp 23 hàn thử biểu khu vực châu Á MSCI thăng hoa 1,2%, lên 118,95 điểm, nới rộng biên độ phục hồi 2,3% sau 2 ngày giao dịch. Lần đầu tiên trong hơn 2 tuần, MSCI có chuỗi 2 phiên tăng điểm liên tiếp. |
Thanh khoản cải thiện, Vn-Index vượt ngưỡng 500 điểm
Lần đầu tiên trong vòng 10 phiên trở lại đây, giá trị giao dịch toàn thị trường đạt trên 1.700 tỷ đồng. Được cổ vũ bởi khối ngoại và thị trường châu Á, nhà đầu tư tự tin đưa Vn-Index tăng 8,35 điểm trong sáng nay. |
|
 |
|
|
|
| |
|
Thu chi ngân sách tháng 1/2010 tăng so với cùng kỳ
Số liệu thu chi ngân sách Nhà nước (NSNN) tháng 1/2010 đã được công bố công khai trong Báo cáo Kiểm điểm tình hình thực hiện Chương trình công tác tháng 1/2010 và dự kiến Chương trình công tác tháng 2/2010 của Bộ Tài chính. |
Giá vàng quay đầu đi xuống
Giá vàng thế giới điều chỉnh giảm nhẹ, khiến giá vàng trong nước sáng nay giảm gần 100.000 đồng/lượng so với giá đóng cửa cuối giờ chiều qua. |
|
 |
|
|
|
| |
 |
Một số ngân hàng cổ đông tiêu biểu: |
|
NGÂN HÀNG NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM:
SÀI GÒN CÔNG THƯƠNG NGÂN HÀNG:
NGÂN HÀNG CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM:
NGÂN HÀNG ĐÔNG Á:
|
|
| |
|
|
|
|
|
 |
| BẢNG TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI ngày 09/02/2010 |
|
|
| USD (50- 100) |
18.464 |
18.469 |
18.479 |
| USD (5- 20) |
18.459 |
18.469 |
18.479 |
| USD (1- 2) |
18.454 |
18.469 |
18.479 |
| EUR |
24.192 |
24.314 |
25.891 |
| GBP |
27.690 |
27.829 |
29.602 |
| SGD |
12.485 |
12.548 |
13.349 |
| JPY |
198,34 |
199,34 |
212,06 |
| HKD |
2.282 |
2.294 |
2.440 |
| AUD |
15.352 |
15.429 |
16.447 |
| CAD |
16.545 |
16.628 |
17.707 |
| CHF |
16.487 |
16.569 |
17.626 |
|
|
|
 |
|
| Không kỳ hạn |
3,60 |
| 01 tuần |
10,10 |
| 02 tuần |
10,20 |
| 03 tuần |
10,30 |
| 01 tháng |
10,45 |
| 02 tháng |
10,47 |
| 03 tháng |
10,49 |
| 06 tháng |
10,49 |
| 09 tháng |
10,49 |
| 12 tháng |
10,49 |
|
|
|
 |
|
| 01 tháng |
2,50 |
| 02 tháng |
2,80 |
| 03 tháng |
3,10 |
| 06 tháng |
3,30 |
| 09 tháng |
3,50 |
| 12 tháng |
3,60 |
| 18 tháng |
3,80 |
| 24 tháng |
3,85 |
|
|
|
 |
|
| Không kỳ hạn |
0,20 |
| 01 tháng |
2,50 |
| 02 tháng |
2,80 |
| 03 tháng |
3,10 |
| 06 tháng |
3,30 |
| 09 tháng |
3,50 |
| 12 tháng |
3,60 |
| 18 tháng |
3,80 |
| 24 tháng |
3,85 |
|
|
|
 |
|
| Không kỳ hạn |
3,60 |
| 01 tuần |
10,10 |
| 02 tuần |
10,20 |
| 03 tuần |
10,30 |
| 01 tháng |
10,45 |
| 02 tháng |
10,47 |
| 03 tháng (Lãi trước) |
10,20 |
| 03 tháng (Lãi hàng tháng) |
10,32 |
| 03 tháng (Lãi cuối kỳ) |
10,49 |
| 06 tháng (Lãi trước) |
9,96 |
|
|
|
 |
|
 |
|
 |
|
| .::|Gửi mail đến bạn bè |
|
|
|
|
 |
|