| |
|
|
| |
|
Giá vàng xuống 16,39 triệu đồng/lượng Cùng với việc giá thế giới đứng ở mức thấp, hiện tượng đóng băng của thị trường vàng trong nước vài phiên gần đây đã khiến
giá vàng tiếp tục giảm. |
Giảm lãi suất cơ bản xuống 11% Từ ngày mai 21/11, lãi
suất cơ bản sẽ giảm xuống 11%/năm, theo đó trần lãi suất cho vay chỉ
còn 16,5%. Để hỗ trợ cho các ngân hàng, NHNN cũng ban hành văn bản giảm
tỷ lệ dự trữ bắt buộc bằng đồng Việt Nam 2% đối với các loại tiền gửi. |
|
 |
|
|
|
| |
|
| |
|
TPHCM: Bán vé xe đò dịp Tết từ ngày 27/12 Theo Phòng vé Bến xe
Miền Đông TPHCM, từ ngày 27/12, bến xe sẽ bắt đầu bán trước vé xe đi
lại vào dịp Tết. Cũng như mọi năm, giá vé sẽ được phụ thu thêm 20 - 60%
tùy ngày đi. |
Giá vé máy bay Tết sẽ tăng mạnh? Thông tư 103 vừa được
liên Bộ Tài chính - Giao thông Vận tải ban hành đã chính thức “đột
trần” cho các hãng hàng không nội địa. Theo đó, vé máy bay Tết chiều
cao điểm của năm nay được dự báo sẽ cao hơn nhiều mức giá 1,7 triệu. |
|
 |
|
|
|
| |
 |
Một số ngân hàng cổ đông tiêu biểu: |
|
NGÂN HÀNG NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM:
SÀI GÒN CÔNG THƯƠNG NGÂN HÀNG:
NGÂN HÀNG CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM:
NGÂN HÀNG ĐÔNG Á:
|
|
| |
|
|
|
|
|
 |
| BẢNG TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI từ ngày 21/11/2008 |
|
|
| USD |
16.945,00 |
16.960,00 |
16.974,00 |
| EUR |
20.924,00 |
21.029,00 |
21.612,00 |
| GBP |
24.549,00 |
24.672,00 |
25.590,00 |
| JPY |
169,99 |
170,84 |
177,19 |
| CAD |
13.309,00 |
13.376,00 |
13.873,00 |
| AUD |
10.516,00 |
10.569,00 |
11.116,00 |
| HKD |
2.118 |
2.129 |
2.209 |
| CHF |
13.624,00 |
13.693,00 |
14.203,00 |
|
|
|
 |
| BẢNG GIÁ VÀNG MUA BÁN từ ngày 31/07/2008 |
| Loại |
Đơn vị |
Mua(vnđ) |
Bán(vnđ) |
|
|
| SJC |
CHỈ |
1,853,000 |
1,885,000 |
|
|
|
 |
|
 |
|
| Không kỳ hạn |
0,25 |
| 01 tháng (lãi cuối kỳ) |
0,54 |
| 02 tháng (lãi cuối kỳ) |
0,58 |
| 03 tháng (lãi cuối kỳ) |
0,64 |
| 06 tháng (lãi cuối kỳ) |
0,66 |
| 09 tháng (lãi cuối kỳ) |
0,68 |
| 12 tháng (lãi cuối kỳ) |
0,72 |
|
|
|
 |
|
| Không kỳ hạn |
0,300 |
| 01 tuần (lãi cuối kỳ) |
0,500 |
| 02 tuần (lãi cuối kỳ) |
0,600 |
| 03 tuần (lãi cuối kỳ) |
0,700 |
| 01 tháng (lãi cuối kỳ) |
1,100 |
| 02 tháng (lãi cuối kỳ) |
1,150 |
| 03 tháng (lãi trước) |
1,167 |
| 03 tháng (lãi hàng tháng) |
1,195 |
| 03 tháng (lãi cuối kỳ) |
1,209 |
| 06 tháng (lãi trước) |
1,032 |
|
|
|
 |
|
| Không kỳ hạn |
1,50 |
| 01 tháng |
4,98 |
| 02 tháng |
5,10 |
| 03 tháng |
5,28 |
| 06 tháng |
5,40 |
| 09 tháng |
5,52 |
| 12 tháng |
5,64 |
|
|
|
 |
|
| Lãi suất cho vay ngắn hạn |
1,375 |
| Lãi suất cho vay trung và dài hạn |
1,375 |
| cầm cố thẻ tiết kiệm |
(LSthẻTK+0,35%) |
|
|
|
 |
|
 |
|
 |
|
| .::|Gửi mail đến bạn bè |
|
|
|
|
 |
|