.::| Tin tức
| Lãi suất huy động thấp nhất 10,6% |
| Đăng ngày: 21/07/2010 10:16:12 |
Ngân hàng Nhà
nước cho biết lãi suất huy động và cho vay
tại các tổ chức tín dụng tiếp tục xu hướng
giảm trong tuần qua. Trong khi đó, nhu cầu vốn ngắn
hạn của các ngân hàng có dấu hiệu
tăng trở lại.
Theo thống kê của
Ngân hàng Nhà nước, lãi suất huy động
phổ biến được các tổ chức tín dụng công
bố trong tuần 9-15/7 tiếp tục dao động trong khoảng
11-11,2% một năm. Các hình thức khuyến mại
trực tiếp bằng tiền hoặc lãi suất không còn
được áp dụng trong khi mức lãi suất đầu
vào thấp nhất, ghi nhận ở Ngân hàng Đại
Tín, là 10,6%.
Lãi suất cho vay đồng
Việt Nam trong tuần qua của các tổ chức tín
dụng không có nhiều thay đổi, dao động trong
khoảng 13-15,5% một năm, tùy theo kỳ hạn. Riêng
với chương trình tín dụng dành cho khu vực
nông nghiệp - nông thôn, xuất khẩu và
doanh nghiệp vừa và nhỏ, lãi suất được đưa
xuống mức 12-13% một năm.
Nhu cầu vốn lưu động
bằng đồng Việt Nam của các tổ chức tín
dụng có dấu hiệu tăng mạnh trong tuần qua và
được thể hiện rõ trên thị trường liên
ngân hàng khi doanh số giao dịch tăng gần 7.800
tỷ đồng so với tuần trước. Tính chung sau 5 ngày
giao dịch, tổng lưu lượng vốn trên thị trường
liên ngân hàng đã đạt trên
100.000 tỷ đồng. Tuy nhiên, doanh số giao dịch bằng
đôla Mỹ lại giảm 48 triệu USD so với tuần trước.
Các giao dịch trên
thị trường liên ngân hàng tuần qua chủ
yếu phát sinh tại các kỳ hạn ngắn (qua đêm,
một và hai tuần). Riêng doanh số giao dịch qua
đêm đã đạt gần 38.000 tỷ đồng và 859
triệu USD, lần lượt chiếm 38% và 52% tổng giá
trị giao dịch đồng Việt Nam và đôla Mỹ.
Nhật Minh - VnExpress |
» Các tin khác:
|
|
|
|
 |
| BẢNG TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI ngày 09/09/2010 (có hiệu lực kể từ 07 giờ 30 phút) |
|
|
| USD (50- 100) |
19.400 |
19.400 |
19.500 |
| USD (5- 20) |
19.390 |
19.400 |
19.500 |
| USD (1- 2) |
19.350 |
19.400 |
19.500 |
| EUR |
24.219 |
24.487 |
24.940 |
| GBP |
29.480 |
29.629 |
30.691 |
| CAD |
17.816 |
17.905 |
18.948 |
| CHF |
18.527 |
18.620 |
19.704 |
| AUD |
17.108 |
17.194 |
18.196 |
| SGD |
14.338 |
14.410 |
14.573 |
| JPY |
230,77 |
231,93 |
234,32 |
| HKD |
2.484 |
2.496 |
2.522 |
|
|
|
 |
|
| Không kỳ hạn |
3,60 |
| 01 tuần |
10,20 |
| 02 tuần |
10,35 |
| 03 tuần |
10,50 |
| 01 tháng |
11,15 |
| 02 tháng |
11,20 |
| 03 tháng |
11,20 |
| 06 tháng |
11,20 |
| 09 tháng |
11,20 |
| 12 tháng |
11,20 |
|
|
|
 |
|
| Không kỳ hạn |
0,20 |
| 01 tháng |
3,45 |
| 02 tháng |
3,65 |
| 03 tháng |
4,00 |
| 06 tháng |
4,20 |
| 09 tháng |
4,25 |
| 12 tháng |
4,40 |
| 18 tháng |
4,20 |
| 24 tháng |
4,20 |
|
|
|
 |
|
| Không kỳ hạn |
0,20 |
| 01 tháng |
1,00 |
| 02 tháng |
1,00 |
| 03 tháng |
1,00 |
| 06 tháng |
1,00 |
| 09 tháng |
1,00 |
| 12 tháng |
1,00 |
| 18 tháng |
1,00 |
| 24 tháng |
1,00 |
|
|
|
 |
|
| Không kỳ hạn |
0,01 |
| 01 tháng |
0,01 |
| 02 tháng |
0,01 |
| 03 tháng |
0,01 |
| 06 tháng |
0,01 |
| 09 tháng |
0,01 |
| 12 tháng |
0,01 |
| 18 tháng |
0,01 |
| 24 tháng |
0,01 |
|
|
|
 |
|
| 01 tháng |
0,01 |
| 02 tháng |
0,01 |
| 03 tháng |
0,01 |
| 06 tháng |
0,01 |
| 09 tháng |
0,01 |
| 12 tháng |
0,01 |
| 18 tháng |
0,01 |
| 24 tháng |
0,01 |
|
|
|
 |
|
| Không kỳ hạn |
3,60 |
| 01 tuần |
10,20 |
| 02 tuần |
10,35 |
| 03 tuần |
10,50 |
| 01 tháng |
11,15 |
| 02 tháng (Lãi hàng tháng) |
10,95 |
| 02 tháng (Lãi cuối kỳ) |
11,20 |
| 03 tháng (Lãi hàng tháng) |
11,20 |
| 03 tháng (Lãi cuối kỳ) |
11,20 |
| 06 tháng (Lãi hàng tháng) |
11,20 |
|
|
|
 |
|
 |
|
 |
|
| .::|Gửi mail đến bạn bè |
|
|
|
|
 |
|